Tới nội dung chính

绩

绩
jì
tích
⽷bộ mịch · 11 nét

thay chỉ; kéo sợi

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thay chỉ; kéo sợi

    • 。

      Cô ấy đang xe sợi gai dầu.

  2. 貳名danh từ

    ưu điểm; điểm mạnh; điểm tốt

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thành tích xuất sắc.

  3. 參名danh từ

    thành tích; hành động; tư cách; với tư cách là

    • 。

      Anh ấy đã đạt được thành tích rất tốt.

  4. 肆

    thành tích; công tích

绩
jì
tích
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu