Tới nội dung chính

绷

绷
bēng
băng
⽷bộ mịch · 11 nét

căng; may thưa

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45331
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    căng; may thưa

    • 。

      Cô ấy dùng kim ghim vải lại.

  2. 貳名danh từ

    khung thêu; căng

    • 。

      Cái khung thêu này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    vải dệt; giường nệm

    • 。

      Chiếc chiếu này rất thoải mái.

绷
bēng
băng
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu