xuàn
huyến
bộ mịch · 9 nét

rực rỡ; trang điểm

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; trang điểm

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất rực rỡ.

  2. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    • Điệu múa của cô ấy thật lộng lẫy.

  3. tính từ

    rực rỡ; lộng lẫy

    • Màu sắc của bộ quần áo này rất lộng lẫy.

  4. tính từ

    rực rỡ; lộng lẫy

    • Màu sắc của bức tranh này thật rực rỡ.

  5. tính từ

    đốm; vằn; vệt; lốm đốm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.