Tới nội dung chính

绉

绉
zhòu
trứu
⽷bộ mịch · 8 nét

vải nếp; vải có nếp gấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vải nếp; vải có nếp gấp

    • 。

      Loại vải crepe này rất mềm.

  2. 貳动động từ

    nhăn; nhàu

    • 。

      Cái áo này rất dễ nhăn.

绉
zhòu
trứu
BỘ THỦ⽷
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu