Tới nội dung chính

绢

绢
juàn
quyên
⽷bộ mịch · 10 nét

võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)

    • 。

      Đây là một loại lụa rất mỏng.

绢
juàn
quyên
BỘ THỦ⽷
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu