jǐn
khẩn
bộ mịch · 10 nét

chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)9 nghĩa#4219
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chặt chẽ; nghiêm ngặt; căng; chắc; khẩn trương

    牢固、严密、不松散láogù、yánmì、bù sōngsǎn

    • Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  2. tính từ

    chặt chẽ; nghiêm ngặt

    压得很紧密;不松散yā de hěn jǐnmì; bù sōngsǎn

    • Cái quần này hơi chật.

  3. tính từ

    căng thẳng; cấp bách; khẩn trương

    拉得很紧;有紧急;情况严重lā de hěn jǐn; yǒu jǐnjí; qíngkuàng yánzhòng

    • Thời gian rất gấp.

  4. tính từ

    khẩn cấp; cấp bách

    需要立刻处理的;不能拖延的xūyào lìkè chǔlǐ de; búnéng tuōyán de

  5. động từ

    thắt chặt; siết chặt

    使某物变得更紧、更密集shǐ mǒuwù biàndé gèng jǐn、gèng mìjí

    • Làm ơn thắt chặt dây thêm một chút.

  6. tính từ

    gần kề; sát gần; khẩn cấp

    靠得很近;时间或情况急迫kào de hěn jìn;shíjiān huò qíngkuàng jípò

  7. tính từ

    gần; bên cạnh

    靠近;离得不远kàojìn;lí de búyuǎn

    • Cái áo này hơi chật.

  8. tính từ

    kẹt tiền; túng thiếu

    缺少金钱,经济困难quēeshǎo jīnqián, jīngjì kùnnan

    • Gần đây tôi rất túng thiếu.

  9. tính từ

    kẹt tiền; túng bẩn; bủn xỉn

    缺少钱;经济困难quēshǎo qián;jīngjì kùnnan

    • Gần đây anh ấy rất túng thiếu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.