Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
累
mệt; mệt mỏi
NGHĨA
- 壹形tính từ
mệt; mệt mỏi
中感到疲劳;没有力气gǎndào píláo;méiyǒu lìqi
- 。
Hôm nay tôi rất mệt.
- ,。
Đi một đoạn đường dài như vậy, mọi người đều kiệt sức.
- 貳动động từ
làm mệt; gắng sức quá; quá tải
中用力过度而感到疲劳yònglì guòduó ér gǎndào píláo
- 。
Tôi làm việc rất mệt.
- ,。
Đừng để mắt quá tải, hãy nghỉ ngơi nhiều hơn.
- 參形tính từ
mệt mỏi; rã rời; uể oải
中感到很疲劳、困倦gǎndào hěn píláo、kùnjuàn
- ,?
Chạy lâu thế mà bạn không mệt sao?
- 肆动động từ
làm kiệt sức; làm mệt nhoài
中使人感到疲劳和没有力气shǐ rén gǎndào píláo hé méiyǒu lìqi
- 。
Hôm nay tôi rất mệt.
- 。
Làm thêm giờ liên tục khiến cô ấy kiệt sức hoàn toàn.
- 伍动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
中工作很辛苦;很疲劳gōngzuò hěn xīnkǔ;hěn píláo
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt.
- 。
Chăm sóc ba đứa con khiến cô ấy ngày nào cũng vất vả.
tích lũy; tích tụ; chồng chất
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích tụ; chồng chất
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
- ,。
Nợ nần cứ chồng chất mãi khiến anh ấy rất căng thẳng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi rất là mệt.
- 貳动động từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy mệt rồi.
- ,。
Lỗi này xảy ra nhiều lần, cần phải giải quyết triệt để.
- 參动động từ
không ngừng; liên tục
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
- ,。
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
- ,。
Nợ nần cứ liên tục chồng chất khiến anh ấy rất áp lực.
- 肆动động từ
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
- 。
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.
- 。
Đừng để gia đình bạn bị liên lụy vì lỗi lầm của tôi.
buộc lại; trói buộc; cột chùm
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc lại; trói buộc; cột chùm
中用绳子等把东西捆在一起yòng shéngzi děng bǎ dōngxi kǔn zài yīqǐ
- 。
Anh ấy buộc sách lại với nhau.
- 貳动động từ
quấn quanh; vấn vít; xoắn lại
中缠绕;绕成圈chánrào;ràochéng quān
- 。
Sợi dây bị xoắn vào nhau rồi.
- 參名danh từ
dây; dây thừng
中用来绑东西的细长物品yònglái bǎng dōngxi de xìcháng wùpǐn
- 。
Anh ấy cầm một sợi dây thừng trong tay.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
mệt; mệt mỏi
中感到疲劳;没有力气gǎndào píláo;méiyǒu lìqi
- 。
Hôm nay tôi rất mệt.
- ,。
Đi một đoạn đường dài như vậy, mọi người đều kiệt sức.
- 貳动động từ
làm mệt; gắng sức quá; quá tải
中用力过度而感到疲劳yònglì guòduó ér gǎndào píláo
- 。
Tôi làm việc rất mệt.
- ,。
Đừng để mắt quá tải, hãy nghỉ ngơi nhiều hơn.
- 參形tính từ
mệt mỏi; rã rời; uể oải
中感到很疲劳、困倦gǎndào hěn píláo、kùnjuàn
- ,?
Chạy lâu thế mà bạn không mệt sao?
- 肆动động từ
làm kiệt sức; làm mệt nhoài
中使人感到疲劳和没有力气shǐ rén gǎndào píláo hé méiyǒu lìqi
- 。
Hôm nay tôi rất mệt.
- 。
Làm thêm giờ liên tục khiến cô ấy kiệt sức hoàn toàn.
- 伍动động từ
vất vả; bận rộn; lam lũ
中工作很辛苦;很疲劳gōngzuò hěn xīnkǔ;hěn píláo
- 。
Anh ấy làm việc rất mệt.
- 。
Chăm sóc ba đứa con khiến cô ấy ngày nào cũng vất vả.
NGHĨA
- 壹动động từ
tích lũy; tích tụ; chồng chất
中逐渐增加或聚集在一起zhújiàn zēngjiā huò jùjí zài yīqǐ
- 。
Anh ấy đã tích lũy được rất nhiều kinh nghiệm.
- ,。
Nợ nần cứ chồng chất mãi khiến anh ấy rất căng thẳng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bây giờ tôi rất là mệt.
- 貳动động từ
nhiều lần; lặp đi lặp lại; liên tiếp
中多次或不断重复做某事duō cì huò búduàn chóngfù zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy mệt rồi.
- ,。
Lỗi này xảy ra nhiều lần, cần phải giải quyết triệt để.
- 參动động từ
không ngừng; liên tục
中不停地做,一个接一个búting de zuò, yī ge jiēzhe yī ge
- ,。
Anh ấy mệt rồi, muốn nghỉ ngơi.
- ,。
Nợ nần cứ liên tục chồng chất khiến anh ấy rất áp lực.
- 肆动động từ
liên lụy; làm liên lụy; gây phiền (Đài Loan đọc [lei4])
中使别人因为自己而受到不好的影响或麻烦shǐ biérén yīnwèi zìjǐ érshòudào búhǎo de yǐngxiǎng huò máfan
- 。
Anh ấy đã liên lụy rất nhiều người.
- 。
Đừng để gia đình bạn bị liên lụy vì lỗi lầm của tôi.
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc lại; trói buộc; cột chùm
中用绳子等把东西捆在一起yòng shéngzi děng bǎ dōngxi kǔn zài yīqǐ
- 。
Anh ấy buộc sách lại với nhau.
- 貳动động từ
quấn quanh; vấn vít; xoắn lại
中缠绕;绕成圈chánrào;ràochéng quān
- 。
Sợi dây bị xoắn vào nhau rồi.
- 參名danh từ
dây; dây thừng
中用来绑东西的细长物品yònglái bǎng dōngxi de xìcháng wùpǐn
- 。
Anh ấy cầm một sợi dây thừng trong tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt
- 维wéigiữ gìn; bảo toàn; giữ được