Tới nội dung chính

累

累
lèi
luỵ
⽷bộ mịch · 11 nét

mệt; mệt mỏi

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1898
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mệt; mệt mỏi

    中感到疲劳;没有力气gǎndào píláo;méiyǒu lìqi

    • 。

      Hôm nay tôi rất mệt.

    • ,。

      Đi một đoạn đường dài như vậy, mọi người đều kiệt sức.

  2. 貳动động từ

    làm mệt; gắng sức quá; quá tải

    中用力过度而感到疲劳yònglì guòduó ér gǎndào píláo

    • 。

      Tôi làm việc rất mệt.

    • ,。

      Đừng để mắt quá tải, hãy nghỉ ngơi nhiều hơn.

  3. 參形tính từ

    mệt mỏi; rã rời; uể oải

    中感到很疲劳、困倦gǎndào hěn píláo、kùnjuàn

    • ,?

      Chạy lâu thế mà bạn không mệt sao?

  4. 肆动động từ

    làm kiệt sức; làm mệt nhoài

    中使人感到疲劳和没有力气shǐ rén gǎndào píláo hé méiyǒu lìqi

    • 。

      Hôm nay tôi rất mệt.

    • 。

      Làm thêm giờ liên tục khiến cô ấy kiệt sức hoàn toàn.

  5. 伍动động từ

    vất vả; bận rộn; lam lũ

    中工作很辛苦;很疲劳gōngzuò hěn xīnkǔ;hěn píláo

    • 。

      Anh ấy làm việc rất mệt.

    • 。

      Chăm sóc ba đứa con khiến cô ấy ngày nào cũng vất vả.

累
lěi
luỵ
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu