Tới nội dung chính

绘

绘
huì
hội
⽷bộ mịch · 9 nét

vẽ; hội hoạ

2 nghĩa#20328
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vẽ; hội hoạ

    • 。

      Cô ấy thích vẽ tranh và hội họa.

  2. 貳动động từ

    tục ngữ dân gian; câu nói dân gian

    • 。

      Anh ấy thích vẽ.

绘
huì
hội
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu