Tới nội dung chính

绒

绒
róng
nhung
⽷bộ mịch · 9 nét

nhung; vải nhung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhung; vải nhung

    • 。

      Cái áo này bằng nhung.

  2. 貳名danh từ

    lông mịn; vải mềm

    • 。

      Cái áo này bằng len.

绒
róng
nhung
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu