suí
tuy
bộ mịch · 10 nét

xoa dịu; an ủi; vỗ về

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoa dịu; an ủi; vỗ về

    • Chính sách xoa dịu.

  2. động từ

    yên ổn; vỗ về; an phủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.