Tới nội dung chính

绗

绗
háng
hàng
⽷bộ mịch · 9 nét

chần; may chần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chần; may chần

    • 。

      Cô ấy đang chần chăn.

绗
háng
hàng
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu