xiù
bộ mịch · 10 nét

thêu; thêu thùa

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#20215
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thêu; thêu thùa

    • Cô ấy thích thêu hoa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ, vải)BỘ
  • (đẹp đẽ, xuất sắc)HÌNH THANH

Thêu thùa là dùng sợi tơ tạo nên những hoa văn đẹp đẽ xuất sắc.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.