shéng
thừng
bộ mịch · 11 nét

dây; sợi dây

1 nghĩa#16971Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dây; sợi dây

    • Sợi dây này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.