维
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中保持某种状态不改变bǎochí mǒuzhǒng zhuàngtài bù gǎibiàn
- 。
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
- 貳动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保持或保护使之不变或不坏bǎochí huò bǎohù shǐ zhī búbiàn huò búhuài
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
đổ lỗi cho; quy tội cho
中把责任或错误归给某人bǎ zérènwù huò cuòwù guīgěi mǒurén
- 。
Từ này duy trì tình bạn của chúng ta.
- 肆名danh từ
họ Nguy
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 伍名danh từ
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
中方向或范围的度量单位fāngxiàng huò fànwéi de duòliàng dānwèi
- 。
Căn phòng này có ba chiều.
- 陸名danh từ
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
中保持身体健康所需的营养物质bǎochíshēntǐ jiànkāng suǒ xūyào de yíngyǎng wùzhì
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中保持某种状态不改变bǎochí mǒuzhǒng zhuàngtài bù gǎibiàn
- 。
Chúng ta phải duy trì hòa bình.
- 貳动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中保持或保护使之不变或不坏bǎochí huò bǎohù shǐ zhī búbiàn huò búhuài
- 。
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
- 參动động từ
đổ lỗi cho; quy tội cho
中把责任或错误归给某人bǎ zérènwù huò cuòwù guīgěi mǒurén
- 。
Từ này duy trì tình bạn của chúng ta.
- 肆名danh từ
họ Nguy
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 伍名danh từ
(khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ
中方向或范围的度量单位fāngxiàng huò fànwéi de duòliàng dānwèi
- 。
Căn phòng này có ba chiều.
- 陸名danh từ
chết; về cõi Tây (uyển ngữ)
中保持身体健康所需的营养物质bǎochíshēntǐ jiànkāng suǒ xūyào de yíngyǎng wùzhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt