wéi
duy
bộ mịch · 11 nét

bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

6 nghĩa#4260
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    保持某种状态不改变bǎochí mǒuzhǒng zhuàngtài bù gǎibiàn

    • Chúng ta phải duy trì hòa bình.

  2. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    保持或保护使之不变或不坏bǎochí huò bǎohù shǐ zhī búbiàn huò búhuài

    • Chúng ta nên bảo vệ môi trường.

  3. động từ

    đổ lỗi cho; quy tội cho

    把责任或错误归给某人bǎ zérènwù huò cuòwù guīgěi mǒurén

    • Từ này duy trì tình bạn của chúng ta.

  4. danh từ

    họ Nguy

    一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

  5. danh từ

    (khẩu) dọn dẹp; sắp xếp lại; cất về chỗ cũ

    方向或范围的度量单位fāngxiàng huò fànwéi de duòliàng dānwèi

    • Căn phòng này có ba chiều.

  6. danh từ

    chết; về cõi Tây (uyển ngữ)

    保持身体健康所需的营养物质bǎochíshēntǐ jiànkāng suǒ xūyào de yíngyǎng wùzhì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.