Tới nội dung chính

绛

绛
jiàng
giáng
⽷bộ mịch · 9 nét

gỗ đàn hương; màu đỏ tía

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    gỗ đàn hương; màu đỏ tía

    • 。

      Cô ấy mặc một chiếc váy liền màu đỏ tía.

  2. 貳名danh từ

    Kinh đô của Tấn quốc thời Xuân Thu - Thu Chiến Quốc (770-475 TCN)

绛
jiàng
giáng
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu