络
mạng lưới; lưới
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới; lưới
- 。
Con nhện đã giăng một cái mạng.
- 貳动động từ
lưới; buộc lưới; giữ chặt bằng lưới
- 。
Dùng lưới giữ lại.
- 參动động từ
cuộn quấn; quấn chặt
- 。
Cô ấy dùng sợi chỉ cuộn thành một quả bóng.
- 肆动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
- 。
Cô ấy cuộn sợi chỉ thành một cuộn.
- 伍名danh từ
dấu cộng (+); dấu dương
- 。
Đông y cho rằng trong cơ thể con người có kinh lạc.
bắt quả tang; bắt tại trận
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt quả tang; bắt tại trận
- 。
Cái lưới này rất nhỏ.
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạng lưới; lưới
- 。
Con nhện đã giăng một cái mạng.
- 貳动động từ
lưới; buộc lưới; giữ chặt bằng lưới
- 。
Dùng lưới giữ lại.
- 參动động từ
cuộn quấn; quấn chặt
- 。
Cô ấy dùng sợi chỉ cuộn thành một quả bóng.
- 肆动động từ
vặn; xoắn; bẻ quẹo
- 。
Cô ấy cuộn sợi chỉ thành một cuộn.
- 伍名danh từ
dấu cộng (+); dấu dương
- 。
Đông y cho rằng trong cơ thể con người có kinh lạc.
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắt quả tang; bắt tại trận
- 。
Cái lưới này rất nhỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt