luò
lạc
bộ mịch · 9 nét

mạng lưới; lưới

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạng lưới; lưới

    • Con nhện đã giăng một cái mạng.

  2. động từ

    lưới; buộc lưới; giữ chặt bằng lưới

    • Dùng lưới giữ lại.

  3. động từ

    cuộn quấn; quấn chặt

    • Cô ấy dùng sợi chỉ cuộn thành một quả bóng.

  4. động từ

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    • Cô ấy cuộn sợi chỉ thành một cuộn.

  5. danh từ

    dấu cộng (+); dấu dương

    • Đông y cho rằng trong cơ thể con người có kinh lạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.