Tới nội dung chính

绦

绦
tāo
thao
⽷bộ mịch · 10 nét

tương quan thuận; tương quan dương

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tương quan thuận; tương quan dương

    • 。

      Cô ấy thích dùng dây tết để trang trí tóc.

  2. 貳名danh từ

    dây; sợi dây

    • 。

      Dải ruy băng này rất đẹp.

  3. 參名danh từ

    dải lụa; dây tết

    • 。

      Cô ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đỏ quanh eo.

绦
dí
thao
BỘ THỦ⽷
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu