/
绦
绦
thao
⽷bộ mịch · 10 néttương quan thuận; tương quan dương
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương quan thuận; tương quan dương
- 。
Cô ấy thích dùng dây tết để trang trí tóc.
- 貳名danh từ
dây; sợi dây
- 。
Dải ruy băng này rất đẹp.
- 參名danh từ
dải lụa; dây tết
- 。
Cô ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đỏ quanh eo.
绦
thao
⽷bộ mịch · 10 nétNGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
绦
Phồn thể絛
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tương quan thuận; tương quan dương
- 。
Cô ấy thích dùng dây tết để trang trí tóc.
- 貳名danh từ
dây; sợi dây
- 。
Dải ruy băng này rất đẹp.
- 參名danh từ
dải lụa; dây tết
- 。
Cô ấy thắt một chiếc thắt lưng màu đỏ quanh eo.
绦
Phồn thể絛
NGHĨA
NGHĨA
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt