jié
kết
bộ mịch · 9 nét

kết; buộc; thắt; liên kết; mối liên hệ

HSK 4 (3.0)6 nghĩa#9093
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết; buộc; thắt; liên kết; mối liên hệ

    用绳子、线等打成结;连接yòng shéngzi、xiàn děng dǎ chéng jié;liánjiē

    • Chúng tôi kết hôn rồi.

  2. động từ

    buộc; thắt; kết; đan

    用绳子或其他东西缠绕、扣紧yòng shéngzi huò qítā dōngxi cánrào、kòujǐn

    • Làm ơn giúp tôi buộc sợi dây lại.

  3. danh từ

    nút; thắt nút; buộc; kết (quả); kết thúc

    用绳子或线打成的环形物;两条东西系在一起的地方yòng shéngzi huò xiàn dǎ chéng de huánxíng wù; liǎng tiáo dōngxi xì zài yìqǐ de dìfang

    • Cái nút này rất khó gỡ.

  4. tính từ

    chắc chắn; vững chắc; rắn chắc

    坚固、牢固、不容易破坏的jiānggù、láogù、búrónggyì pòhuǎi de

    • Cái cây này rất chắc chắn.

  5. động từ

    buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)

    用绳子或其他东西把两个东西连在一起yòng shéngzi huò qítā dōngxi bǎ liǎng ge dōngxi liánzài yìqǐ

    • Chúng tôi kết thành vợ chồng.

  6. động từ

    kết toán và trả phòng (khách sạn)

    客人离开旅馆时支付房费kèrén líkāi lǚguǎn shí zhīfù fángfèi

    • Ngày mai chúng tôi sẽ thanh toán.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.