Tới nội dung chính

绕

绕
rào
nhiễu
⽷bộ mịch · 9 nét

vòng quanh; đi vòng; lách qua

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)9 nghĩa#5718
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vòng quanh; đi vòng; lách qua

    中围着某物转动或经过wéizhe mǒuwù zhuǎndòng huò jīngguò

    • 。

      Chúng tôi đi vòng quanh hồ.

  2. 貳动động từ

    đi vòng quanh; bao quanh; đi vòng tránh

    中走过某物周围;围在...四周zǒuguò mǒuwù zhōuwei; wéi zài... sìzhōu

  3. 參动động từ

    quấn quanh; xoay vòng; đi vòng quanh; vòng vèo

    中卷曲缠绕;环绕;转圈juǎnqū chánrào;huánrào;zhuǎnquān

    • 。

      Con đường này uốn quanh núi.

  4. 肆动động từ

    đi vòng; đi đường vòng

    中不走直路,往另一个方向走búzǒu zhílù, wǎng lìng yī ge fāngxiàng zǒu

    • 。

      Chúng ta đi đường vòng đi.

  5. 伍动động từ

    đi vòng quanh; bao quanh; đi vòng tránh; quay quanh

    中走过某个地方或物体的周围zǒuguò mǒugebèn dìfang huò wùtǐ de zhōuwéi

    • 。

      Chúng tôi đi vòng qua ngọn núi đó.

  6. 陸动động từ

    đi vòng; đi đường vòng; vòng quanh; quấn quanh

    中走不直的路,改变方向前进zǒu bù zhí de lù, gǎibiàn fāngxiàng qiánjìn

  7. 柒动động từ

    xoắn ốc; xoáy tròn

    中以圆形或螺旋形转动;环绕。yǐ yuánxíng huò luóxuánxíng zhuǎndòng; huánrào。

  8. 捌动động từ

    làm phiền; quấy rầy; khiến bối rối

    中使人困惑或不安shǐ rén kùnhuò huò búānquán

    • 。

      Vấn đề này thật sự làm người ta bối rối.

  9. 玖动động từ

    làm rối; làm lộn xộn

    中使人困惑;让人不明白shǐ rén kùnhuò; ràng rén bù míngbai

    • 。

      Vấn đề này làm tôi bối rối.

绕
rào
nhiễu
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu