kế
bộ mịch · 10 nét

kế thừa; nối dõi; người thừa kế

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#30911
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kế thừa; nối dõi; người thừa kế

    • Anh ấy đã kế thừa công việc kinh doanh của cha mình.

  2. động từ

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    • Xin hãy tiếp tục.

  3. động từ

    sau này; sau đó; từ nay trở đi

    • Anh ấy kế nhiệm chức vụ quản lý.

  4. động từ

    thành công; hoàn thành; trở thành

    • Anh ấy sẽ tiếp tục cố gắng.

  5. động từ

    thì; mới; là (văn)

    • Anh ấy kế nhiệm chức giám đốc.

  6. động từ

    tiếp tục; tiếp theo

    • Mời bạn nói tiếp.

  7. động từ

    tiếp; kế thừa; tiếp tục

    • Anh ấy đã kế nhiệm chức vụ quản lý.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.