Tới nội dung chính

给

给
gěi
cấp
⽷bộ mịch · 9 nét

cho; đưa

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)10 nghĩa#40
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    cho; đưa

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    • 。

      Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.

    • 。

      Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.

    • “,?”“,。”

      "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  2. 貳动động từ

    cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)

    中交给别人;提供;送给jiāo gěi biérén;tígōng;sònggěi

    • 。

      Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • 。

      Cô ấy đưa bó hoa cho mẹ.

  3. 參动động từ

    cho; cấp cho; dành cho

    中提供、赠送或交付给某人某物tígōng、zèngsòng huò jiāofù gěi mǒurén mǒuwù

    • 。

      Mẹ mua cho con một đôi giày mới.

  4. 肆介giới từ

    làm (gì đó cho ai); đưa cho; tặng; để cho; bị (dùng trong câu bị động)

    中为别人做某事;把东西交给别人wèi biérén zuò mǒushì; bǎ dōngxi jiāogěi biérén

    • 。

      Tôi gọi điện cho bạn.

    • 。

      Tôi đã nấu một bữa tối thịnh soạn cho cô ấy.

  5. 伍介giới từ

    cho; vì lợi ích của

    中为了某人的好处;为某人服务wèile mǒurén de hǎochù; wèi mǒurén fúwù

    • 。

      Món quà này là dành cho bạn.

    • 。

      Tôi đã đặc biệt chuẩn bị một bất ngờ dành cho bạn.

  6. 陸动động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    中允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biéren zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy không cho tôi nói chuyện.

    • 。

      Cô ấy không cho tôi cơ hội giải thích.

  7. 柒介giới từ

    (tương đương ngữ pháp với 被, dùng để biểu thị bị động)

    中表示被动的虚词,相当于被biǎoshì bèidòng de xūcí, xiāngdāng yú bèi

    • 。

      Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng rồi.

    • 。

      Xe đạp của cô ấy bị người ta lấy trộm mất rồi.

  8. 捌介giới từ

    (trợ từ tương đương với 把, dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)

    中把某人或某物作为动作的对象放在动词前面的虚词bǎ mǒurén huò mǒuwù zuòwéi dòngzuò de duìxiàng fàngzài dòngcí qiánmiàn de xūcí

    • 。

      Bạn hãy giới thiệu cho tôi một chút.

    • 。

      Bạn chuyển giúp bức thư này cho anh ấy nhé.

  9. 玖介giới từ

    mà nói; mà xét; về mặt

    中表示动作的接受者或事物的所属者biǎoshì dòngzuò de jiēshòuzhě huò shìwù de suǒshǔzhězhě

    • 。

      Cái này mua cho bạn đó.

    • 。

      Mẹ kể cho các con nghe một câu chuyện.

  10. 拾副trạng từ

    (từ tăng cường ý nghĩa trong câu)

    中加强句子的意思和感情;表示强调jiāqiáng jùzi de yìsi hé gǎnqíng;biǎoshì qiángdiào

    • !

      Bạn phải học hành chăm chỉ vào!

    • !

      Anh cứ ngoan ngoãn ở nhà cho tôi!

给
gěi
cấp
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu