gěi
cấp
bộ mịch · 9 nét

cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)

HSK 2 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#40
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câu bị động)

    交给别人;提供;送给jiāo gěi biérén;tígōng;sònggěi

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

    • Cô ấy đưa bó hoa cho mẹ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    • Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.

    • Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.

    • "Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."

    • Làm ơn cho tôi một cốc nước.

  2. động từ

    cho; cấp cho; dành cho

    提供、赠送或交付给某人某物tígōng、zèngsòng huò jiāofù gěi mǒurén mǒuwù

    • Mẹ mua cho con một đôi giày mới.

  3. giới từ

    làm (gì đó cho ai); đưa cho; tặng; để cho; bị (dùng trong câu bị động)

    为别人做某事;把东西交给别人wèi biérén zuò mǒushì; bǎ dōngxi jiāogěi biérén

    • Tôi gọi điện cho bạn.

    • Tôi đã nấu một bữa tối thịnh soạn cho cô ấy.

  4. giới từ

    cho; vì lợi ích của

    为了某人的好处;为某人服务wèile mǒurén de hǎochù; wèi mǒurén fúwù

    • Món quà này là dành cho bạn.

    • Tôi đã đặc biệt chuẩn bị một bất ngờ dành cho bạn.

  5. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    允许;让别人做某事yǔnxǔ; ràng biéren zuò mǒushì

    • Anh ấy không cho tôi nói chuyện.

    • Cô ấy không cho tôi cơ hội giải thích.

  6. giới từ

    (tương đương ngữ pháp với 被, dùng để biểu thị bị động)

    表示被动的虚词,相当于被biǎoshì bèidòng de xūcí, xiāngdāng yú bèi

    • Điện thoại của tôi bị anh ấy làm hỏng rồi.

    • Xe đạp của cô ấy bị người ta lấy trộm mất rồi.

  7. giới từ

    (trợ từ tương đương với 把, dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ)

    把某人或某物作为动作的对象放在动词前面的虚词bǎ mǒurén huò mǒuwù zuòwéi dòngzuò de duìxiàng fàngzài dòngcí qiánmiàn de xūcí

    • Bạn hãy giới thiệu cho tôi một chút.

    • Bạn chuyển giúp bức thư này cho anh ấy nhé.

  8. giới từ

    mà nói; mà xét; về mặt

    表示动作的接受者或事物的所属者biǎoshì dòngzuò de jiēshòuzhě huò shìwù de suǒshǔzhězhě

    • Cái này mua cho bạn đó.

    • Mẹ kể cho các con nghe một câu chuyện.

  9. trạng từ

    (từ tăng cường ý nghĩa trong câu)

    加强句子的意思和感情;表示强调jiāqiáng jùzi de yìsi hé gǎnqíng;biǎoshì qiángdiào

    • Bạn phải học hành chăm chỉ vào!

    • Anh cứ ngoan ngoãn ở nhà cho tôi!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.