Tới nội dung chính

绫

绫
líng
lăng
⽷bộ mịch · 11 nét

vải gấm; vải kiều

2 nghĩa#18656
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vải gấm; vải kiều

    • 。

      Chiếc áo này làm bằng lụa.

  2. 貳名danh từ

    đối xử tàn nhẫn; tàn ngược

    • 。

      Bộ quần áo này làm bằng lụa mỏng.

绫
líng
lăng
BỘ THỦ⽷
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu