/
绫
绫
lăng
⽷bộ mịch · 11 nétvải gấm; vải kiều
2 nghĩa#18656
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải gấm; vải kiều
- 。
Chiếc áo này làm bằng lụa.
- 貳名danh từ
đối xử tàn nhẫn; tàn ngược
- 。
Bộ quần áo này làm bằng lụa mỏng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
绫
Phồn thể綾
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vải gấm; vải kiều
- 。
Chiếc áo này làm bằng lụa.
- 貳名danh từ
đối xử tàn nhẫn; tàn ngược
- 。
Bộ quần áo này làm bằng lụa mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt