/
统
统
thống
⽷bộ mịch · 9 nétngưng tụ; tập hợp lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Chúng tôi lập kế hoạch tổng thể.
- 貳动động từ
hợp nhất; hòa làm một
- 。
Chúng ta nên thống nhất quy hoạch.
- 參动động từ
thống nhất; nhất thống
- 。
Trung Quốc đã thống nhất.
- 肆形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
- 。
Chúng ta là một quốc gia thống nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
统
Phồn thể統
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngưng tụ; tập hợp lại
- 。
Chúng tôi lập kế hoạch tổng thể.
- 貳动động từ
hợp nhất; hòa làm một
- 。
Chúng ta nên thống nhất quy hoạch.
- 參动động từ
thống nhất; nhất thống
- 。
Trung Quốc đã thống nhất.
- 肆形tính từ
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
- 。
Chúng ta là một quốc gia thống nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt