放弃

放弃
fàng
phóng khí

từ bỏ; bỏ cuộc; từ chối

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#789
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    từ bỏ; bỏ cuộc; từ chối

    停止做某事;不再继续tíngzhǐ zuò mǒushì;búzài jìxù

    • Tôi sẽ không từ bỏ đâu.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Anh ta từ bỏ mọi hy vọng

    • Có lẽ bạn nên bỏ cuộc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA24

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.