Tới nội dung chính

占有

占有
zhànyǒu
chiếm hữu

chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)6 nghĩa#11350
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    中持有或拥有某样东西chíyǒu huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy đã chiếm hữu tất cả.

  2. 貳动động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy sở hữu mảnh đất này.

  3. 參动động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒu yàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.

  4. 肆动động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi

    • 。

      Anh ấy chiếm hết thời gian của tôi.

  5. 伍动động từ

    chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ

    中拥有或掌管某种东西yōngyǒu huò zhǎngguǎn mǒuzhǒng dōngxi

  6. 陸动động từ

    chiếm hữu; chiếm; chiếm (tỷ lệ, phần...)

    中拥有;持有;控制yōngyǒu; chíyǒu; kòngzhì

    • 。

      Quốc gia này chiếm một phần năm dân số thế giới.

占
zhàn
chiếm
BỘ THỦ⼘
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu