Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
占有
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中持有或拥有某样东西chíyǒu huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã chiếm hữu tất cả.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy sở hữu mảnh đất này.
- 參动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy chiếm hết thời gian của tôi.
- 伍动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或掌管某种东西yōngyǒu huò zhǎngguǎn mǒuzhǒng dōngxi
- 陸动động từ
chiếm hữu; chiếm; chiếm (tỷ lệ, phần...)
中拥有;持有;控制yōngyǒu; chíyǒu; kòngzhì
- 。
Quốc gia này chiếm một phần năm dân số thế giới.
解字
GIẢI TỰchiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中持有或拥有某样东西chíyǒu huò yōngyǒu mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy đã chiếm hữu tất cả.
- 貳动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy sở hữu mảnh đất này.
- 參动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒu yàng dōngxi
- 。
Anh ấy chiếm hữu mảnh đất này.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或控制某样东西yōngyǒu huò kòngzhì mǒuyàng dōngxi
- 。
Anh ấy chiếm hết thời gian của tôi.
- 伍动động từ
chiếm hữu; sở hữu; chiếm giữ
中拥有或掌管某种东西yōngyǒu huò zhǎngguǎn mǒuzhǒng dōngxi
- 陸动động từ
chiếm hữu; chiếm; chiếm (tỷ lệ, phần...)
中拥有;持有;控制yōngyǒu; chíyǒu; kòngzhì
- 。
Quốc gia này chiếm một phần năm dân số thế giới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.