采取

采取
cǎi
thái thủ

áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)2 nghĩa#2187
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp dụng; thực thi (biện pháp, chính sách, hành động)

    实行某种方法或措施shíxíng mǒuzhǒng fāngfǎ huò cuòshī

    • Chúng ta nên hành động.

  2. động từ

    thực hiện; áp dụng; tiến hành (biện pháp, hành động, thái độ, v.v.)

    实行某种方法或行为shíxíng mǒu zhǒng fāngfǎ huò xíngwéi

    • Chúng ta phải hành động.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.