盼望

盼望
pànwàng
phán vọng

mong đợi; trông mong; hi vọng

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#15704
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mong đợi; trông mong; hi vọng

    • Tôi mong ngày mai sẽ tốt đẹp hơn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi mắt phân tách trông ngóng từng phương, đó là sự mong chờ tha thiết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.