开垦

开垦
kāikěn
khai khẩn

khai khẩn; khai hoang (đất để canh tác)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai khẩn; khai hoang (đất để canh tác)

    • Họ đã khai khẩn mảnh đất hoang này.

  2. động từ

    khai khẩn; khai hoang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.