占领

占领
zhànlǐng
chiếm lãnh

chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5254
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chiếm đóng; chiếm lĩnh; chiếm đoạt (bằng vũ lực)

    用武力夺取并控制某个地方yòng wǔ lì duó qǔ bìng kòng zhì mǒu ge dì fang

    • Họ đã chiếm đóng thành phố này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bốc(que bói)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.