Tới nội dung chính

比赛

比赛
bǐsài
tỷ tái

thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#639Lượng từ 场 / 次
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thi đấu; cuộc thi; cuộc đua

    中两个或多个人或队进行的竞争活动liǎng gè huò duō gè rén huò duì jìnxíng de jìngjìng huódòng

    • 。

      Chúng tôi đã thắng cuộc thi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. 貳名danh từ

    thi đấu; cuộc thi đấu; trận đấu

    中两个或多个人或队进行的竞争活动liǎng gè huò duō gè rén huò duì jìnxíng de jìngjìng huódòng

    • 。

      Chúng ta đi xem trận đấu đi.

  3. 參动động từ

    thi đấu; ra sân thi đấu

    中两个或多个人、队进行竞争或对抗liǎng gè huò duō ge rén、duì jìnxíng jìngjìng huò duìkàng

    • !

      Chúng ta cùng thi đấu nhé!

比
bī
tỷ
BỘ THỦ⽐
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu