选用

选用
xuǎnyòng
tuyển dụng

lựa chọn để sử dụng; chọn dùng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lựa chọn để sử dụng; chọn dùng

    • Chúng tôi chọn dùng nguyên liệu tốt nhất.

  2. động từ

    lựa chọn và sử dụng; tuyển dùng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH

Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.