Tới nội dung chính

执着

执着
zhízhuó
chấp trước

kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#14547
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp

    中坚持不放弃;专心一意去做某事jiānchí bù fàngjì;zhuānxīn yīyì qù zuò mǒushì

    • 。

      Anh ấy rất tận tâm với công việc.

  2. 貳动động từ

    kiên định; bền lòng; cố chấp (quá mức)

    中坚定不变地相信或追求某事jiāndìng búbiàn de xiāngxìn huò zhuīqiú mǒushì

    • 。

      Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.

  3. 參动động từ

    cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố

    中坚决地不愿改变想法或做法jiānJuéde búyuàn gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ

  4. 肆名danh từ

    kiên trì; chấp trước; (Phật giáo) chấp thủ

    中对某事不放弃、坚持不懈的态度duì mǒushì búfàngqì、jiānchí búxièè de tàidù

    • 。

      Phật giáo cho rằng chấp trước là cội nguồn của đau khổ.

执
zhí
chấp
BỘ THỦ⼿
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu