执着
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
中坚持不放弃;专心一意去做某事jiānchí bù fàngjì;zhuānxīn yīyì qù zuò mǒushì
- 。
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
- 貳动động từ
kiên định; bền lòng; cố chấp (quá mức)
中坚定不变地相信或追求某事jiāndìng búbiàn de xiāngxìn huò zhuīqiú mǒushì
- 。
Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.
- 參动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中坚决地不愿改变想法或做法jiānJuéde búyuàn gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
- 肆名danh từ
kiên trì; chấp trước; (Phật giáo) chấp thủ
中对某事不放弃、坚持不懈的态度duì mǒushì búfàngqì、jiānchí búxièè de tàidù
- 。
Phật giáo cho rằng chấp trước là cội nguồn của đau khổ.
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
NGHĨA
- 壹形tính từ
kiên trì; chuyên tâm; (bóng) cố chấp
中坚持不放弃;专心一意去做某事jiānchí bù fàngjì;zhuānxīn yīyì qù zuò mǒushì
- 。
Anh ấy rất tận tâm với công việc.
- 貳动động từ
kiên định; bền lòng; cố chấp (quá mức)
中坚定不变地相信或追求某事jiāndìng búbiàn de xiāngxìn huò zhuīqiú mǒushì
- 。
Anh ấy kiên trì với ước mơ của mình.
- 參动động từ
cố chấp; bướng bỉnh; ngoan cố
中坚决地不愿改变想法或做法jiānJuéde búyuàn gǎibiàn xiǎngfǎ huò zuòfǎ
- 肆名danh từ
kiên trì; chấp trước; (Phật giáo) chấp thủ
中对某事不放弃、坚持不懈的态度duì mǒushì búfàngqì、jiānchí búxièè de tàidù
- 。
Phật giáo cho rằng chấp trước là cội nguồn của đau khổ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.