Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
/
着手
着手
trước thủ
bắt tay vào; bắt đầu thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7785
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt tay vào; bắt đầu thực hiện
中开始做某事kāishǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng ta nên bắt tay vào giải quyết vấn đề này.
- 貳动động từ
bắt tay vào; bắt đầu (thực hiện)
中开始做某事kāishǐ zuò mǒushì
- 參动động từ
bắt đầu; bắt tay vào
中开始做某事kāishǐ zuò mǒu shì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
着手
Phồn thể著手
trước thủ
bắt tay vào; bắt đầu thực hiện
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7785
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt tay vào; bắt đầu thực hiện
中开始做某事kāishǐ zuò mǒushì
- 。
Chúng ta nên bắt tay vào giải quyết vấn đề này.
- 貳动động từ
bắt tay vào; bắt đầu (thực hiện)
中开始做某事kāishǐ zuò mǒushì
- 參动động từ
bắt đầu; bắt tay vào
中开始做某事kāishǐ zuò mǒu shì
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看kànnhìn; xem; trông
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 真zhēnquả thực; đúng vậy (văn)
- 睡shuìngủ; đi ngủ
- 瞧qiáonhìn; trông; xem
- 盾dùntrắng trợn; ngang nhiên; công khai không e sợ [thành ngữ]
- 盯dīngánh nắng mặt trời; Nhật Chiếu (địa danh)
- 瞎xiākỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
- 瞒mánchim yến thông thường (Apus apus)
- 眼yǎnmắt (đơn vị đếm: 隻|只[zhī], 雙|双[shuāng])
- 直zhíthẳng tắp; thẳng một mạch