着手

着手
zhuóshǒu
trước thủ

bắt tay vào; bắt đầu thực hiện

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7785
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt tay vào; bắt đầu thực hiện

    开始做某事kāishǐ zuò mǒushì

    • Chúng ta nên bắt tay vào giải quyết vấn đề này.

  2. động từ

    bắt tay vào; bắt đầu (thực hiện)

    开始做某事kāishǐ zuò mǒushì

  3. động từ

    bắt đầu; bắt tay vào

    开始做某事kāishǐ zuò mǒu shì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê (phần trên biến thể))HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.