完成
完成
hoàn thành
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
中把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán
- 。
Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.
- 。
Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
Đang tải…
完成
Phồn thể完
hoàn thành
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#594
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong
中把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán
- 。
Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.
- 。
Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)