Tới nội dung chính

完成

完成
wánchéng
hoàn thành

hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#594
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong

    中把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán

    • 。

      Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.

    • 。

      Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.

完
wán
hoàn
BỘ THỦ⼧
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu