完成

完成
wánchéng
hoàn thành

hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#594
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành; hoàn tất; thực hiện xong

    把某事做好、做完bǎ mǒushì zuò hǎo、zuò wán

    • Tôi đã hoàn thành bài tập của mình.

    • Anh ấy đã hoàn thành tất cả nhiệm vụ trước thời hạn.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hãy ra sức hoàn thành kế hoạch.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.