治疗

治疗
zhìliáo
trị liệu

điều trị; chữa trị

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#1558
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    điều trị; chữa trị

    用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng

    • Bác sĩ đang điều trị cho bệnh nhân.

  2. động từ

    điều trị; chữa trị

    用医学方法消除疾病或伤害yòng yīxué fāngfǎ xiāochú jíbìng huò shānghài

  3. danh từ

    trị liệu; điều trị; chữa trị

    用医学方法使病人恢复健康yòng yīxué fāngfǎ shǐ bìngrén huīfù jiànkāng

    • Anh ấy đang được điều trị.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.