/
捍卫
捍卫
hãn vệ
bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11186
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
中用力保护;防止被伤害或失去yòng lì bǎohù;fángzhǐ bèi shānghài huò shīqù
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
捍卫
Phồn thể捍衛
hãn vệ
bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#11186
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ; duy trì; bảo vệ vững chắc
中用力保护;防止被伤害或失去yòng lì bǎohù;fángzhǐ bèi shānghài huò shīqù
- 。
Chúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)