Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
机会
cơ hội; dịp; thời cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội; dịp; thời cơ
中可能发生或得到某事的时间或条件kěnéng fāshēng huò huòdào mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Xin hãy cho tôi một cơ hội.
- 。
Cuối cùng tôi đã nắm bắt được cơ hội hiếm có này.
- 貳名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Đây là một cơ hội tốt.
- 。
Cuối cùng tôi cũng chờ được dịp đi du học nước ngoài.
- 參名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
中可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng chờ được cơ hội để thể hiện tài năng của mình.
解字
GIẢI TỰcơ hội; dịp; thời cơ
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơ hội; dịp; thời cơ
中可能发生或得到某事的时间或条件kěnéng fāshēng huò huòdào mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Xin hãy cho tôi một cơ hội.
- 。
Cuối cùng tôi đã nắm bắt được cơ hội hiếm có này.
- 貳名danh từ
dịp; trường hợp; hoàn cảnh
中可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Đây là một cơ hội tốt.
- 。
Cuối cùng tôi cũng chờ được dịp đi du học nước ngoài.
- 參名danh từ
nhân duyên; duyên số; cơ duyên
中可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng chờ được cơ hội để thể hiện tài năng của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)