机会

机会
huì
cơ hội

cơ hội; dịp; thời cơ

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#409Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ hội; dịp; thời cơ

    可能发生或得到某事的时间或条件kěnéng fāshēng huò huòdào mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn

    • Xin hãy cho tôi một cơ hội.

    • Cuối cùng tôi đã nắm bắt được cơ hội hiếm có này.

  2. danh từ

    dịp; trường hợp; hoàn cảnh

    可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn

    • Đây là một cơ hội tốt.

    • Cuối cùng tôi cũng chờ được dịp đi du học nước ngoài.

  3. danh từ

    nhân duyên; duyên số; cơ duyên

    可以做某事的时间或条件kěyǐ zuò mǒushì de shíjiān huò tiáojiàn

    • Cuối cùng anh ấy cũng chờ được cơ hội để thể hiện tài năng của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.