Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
/
坚守
坚守
kiên thủ
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
中坚持不放弃;努力保护和维持jiānchí bù fàngqì; nǔlì bǎohù yǔ wéichí
- 。
Anh ấy kiên trì với nguyên tắc của mình.
- 貳动động từ
kiên trì giữ vững; bám chắc
中坚定不移地保持、遵守或维护jiānhuà búyí de bǎochí、zūnshǒu huò wéihù
- 。
Anh ấy kiên định với nguyên tắc của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
坚守
Phồn thể堅守
kiên thủ
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13854
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì giữ vững; bảo vệ đến cùng
中坚持不放弃;努力保护和维持jiānchí bù fàngqì; nǔlì bǎohù yǔ wéichí
- 。
Anh ấy kiên trì với nguyên tắc của mình.
- 貳动động từ
kiên trì giữ vững; bám chắc
中坚定不移地保持、遵守或维护jiānhuà búyí de bǎochí、zūnshǒu huò wéihù
- 。
Anh ấy kiên định với nguyên tắc của mình.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc