Bói toán là dùng que bói rồi miệng đọc lời phán đoán.
/
霸占
霸占
bá chiếm
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26650
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
- 。
Anh ấy đã chiếm chỗ của tôi.
- 貳动động từ
chiếm đóng bằng vũ lực; cưỡng chiếm; bá chiếm
- 。
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này.
- 參动động từ
trấn áp; khống chế; làm chủ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
霸占
Phồn thể霸佔
bá chiếm
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26650
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếm đoạt; cưỡng chiếm
- 。
Anh ấy đã chiếm chỗ của tôi.
- 貳动động từ
chiếm đóng bằng vũ lực; cưỡng chiếm; bá chiếm
- 。
Họ đã chiếm đóng mảnh đất này.
- 參动động từ
trấn áp; khống chế; làm chủ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.