Tới nội dung chính

霸占

霸占
bàzhàn
bá chiếm

chiếm đoạt; cưỡng chiếm

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26650
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chiếm đoạt; cưỡng chiếm

    • 。

      Anh ấy đã chiếm chỗ của tôi.

  2. 貳动động từ

    chiếm đóng bằng vũ lực; cưỡng chiếm; bá chiếm

    • 。

      Họ đã chiếm đóng mảnh đất này.

  3. 參动động từ

    trấn áp; khống chế; làm chủ

霸
bà
bá
BỘ THỦ⾬
21 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu