营救

营救
yíngjiù
doanh cứu

cứu sống; cứu toàn mạng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#10300
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    救出;解救生命危险的人jiùchū; jiějiù shēngmìng wēixiǎn de rén

    • Họ đã giải cứu con tin thành công.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.