追求

追求
zhuīqiú
truy cầu

theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#3221
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu

    努力寻找或想得到某种东西nǔlì xúnzhǎo huò xiǎng dédào mǒu zhǒng dōngxi

    • Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.

  2. động từ

    theo đuổi; tán tỉnh; truy cầu

    用心向某人表达爱意;想要得到某人的爱情yònɡ xīn xiànɡ mǒu rén biǎodá àiyì; xiǎnɡyào dédào mǒu rén de àiqinɡ

    • Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.

  3. động từ

    theo đuổi; truy cầu; khát vọng

    努力去得到或实现某个目标或理想nǔlì qù dédào huò shíxiàn mǒugelì mùbiāo huò lǐxiǎng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • (dùng, bằng)HÀI THANH

Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.