Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
追求
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
中努力寻找或想得到某种东西nǔlì xúnzhǎo huò xiǎng dédào mǒu zhǒng dōngxi
- 。
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
- 貳动động từ
theo đuổi; tán tỉnh; truy cầu
中用心向某人表达爱意;想要得到某人的爱情yònɡ xīn xiànɡ mǒu rén biǎodá àiyì; xiǎnɡyào dédào mǒu rén de àiqinɡ
- 。
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
- 參动động từ
theo đuổi; truy cầu; khát vọng
中努力去得到或实现某个目标或理想nǔlì qù dédào huò shíxiàn mǒugelì mùbiāo huò lǐxiǎng
解字
GIẢI TỰtheo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
NGHĨA
- 壹动động từ
theo đuổi; tìm kiếm; truy cầu
中努力寻找或想得到某种东西nǔlì xúnzhǎo huò xiǎng dédào mǒu zhǒng dōngxi
- 。
Anh ấy theo đuổi ước mơ của mình.
- 貳动động từ
theo đuổi; tán tỉnh; truy cầu
中用心向某人表达爱意;想要得到某人的爱情yònɡ xīn xiànɡ mǒu rén biǎodá àiyì; xiǎnɡyào dédào mǒu rén de àiqinɡ
- 。
Anh ấy đang theo đuổi cô ấy.
- 參动động từ
theo đuổi; truy cầu; khát vọng
中努力去得到或实现某个目标或理想nǔlì qù dédào huò shíxiàn mǒugelì mùbiāo huò lǐxiǎng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi