学业

学业
xué
học nghiệp

việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#19663
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn

    • Việc học của anh ấy rất thuận lợi.

  2. danh từ

    học vấn; việc học hành

    • Việc học của anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))HỘI Ý
  • mịch(mái che, ngôi nhà)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ)BỘ

Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.