fāng
phương
bộ phương · 4 nét

vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)15 nghĩa#6309
NGHĨA15 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vuông; vuông vắn; ngay thẳng; chính trực; phương hướng; phương pháp; công thức; đơn thuốc; (toán học) bình phương; họ Phương

    公正、正直、诚实的样子gōngzhèng、zhèngzhí、chéngshí de yàngzi

    • Anh ấy làm việc rất công bằng.

  2. danh từ

    vuông; hình vuông

    四个角都是直角、四条边长度相等的图形sì gè jiǎo dōu shì zhíjiǎo、sì tiáo biān chángdù xiāngděng de túxíng

    • Cái hộp này hình vuông.

  3. danh từ

    bên (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.)

    参与合同、诉讼等的人或团体cānyù hétonɡ、sùsōnɡ děnɡ de rén huò tuántǐ

    • Cả hai bên đều đồng ý rồi.

  4. danh từ

    bên; cạnh; sườn

    物体的左右或前后的部分wùtǐ de zuǒyòu huò qiánhòu de bùfen

  5. danh từ

    xu hướng; định hướng; khuynh hướng

    运动或发展的趋势;朝向某个目标的意向yùndòng huò fāzhǎn de qūshì;zhāoxiàng mǒugeè mùbiāo de yìxiàng

    • Hướng này là phía Bắc.

  6. danh từ

    kỹ thuật; phương pháp; thủ pháp

    做事情的方式或步骤zuòshìqing de fāngshì huò buòzhòu

    • Phương pháp này rất tốt.

  7. danh từ

    đơn thuốc; bài thuốc; phương thuốc

    医生给病人开的药单yīshēng gěi bìngrén kāi de yào dān

    • Đơn thuốc này rất hiệu quả.

  8. danh từ

    lũy thừa; bình phương (toán học)

    数字自己相乘的结果shùzì zìjǐ xiāngrǔ de jiéguǒ

    • Lũy thừa của số này là bao nhiêu?

  9. lượng từ

    hình vuông; (loại từ cho vật hình vuông)

    用来计算正方形或方形物体的个数yòng lái jìsuàn zhèngfāngxíng huò fāngxíng wùtǐ de gèshù

  10. trạng từ

    chỉ; vừa mới

    刚才;不久前gānngcái;bújiǔ qián

    • Anh ấy vừa mới đến.

  11. 11trạng từ

    đúng lúc; ngay khi

    正好在某个时候;恰好在某个时刻zhènghǎo zài mǒuɡe shíhou; qiàhǎo zài mǒuɡe shíkè

    • Anh ấy vừa mới rời đi.

  12. 12danh từ

    chỗ; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)

    地方;位置dìfang;wèizhì

    • Nơi này rất đẹp.

  13. 13tính từ

    cương trực; ngay thẳng

    正直、有品德的人zhèngzhí、yǒu pǐndé de rén

    • Anh ấy là người rất chính trực.

  14. 14tính từ

    cương trực; chính trực

    正直、诚实的品质zhèngzhí、chéngshí de pǐnzhì

    • Anh ấy là một người rất trung thực.

  15. 15danh từ

    họ Phương

    一个汉族姓氏yī gè hànzú xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.