Tới nội dung chính

夺取

夺取
duóqǔ
đoạt thủ

giành; cướp; đoạt

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11140
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giành; cướp; đoạt

    中用力取得或占有某物yònglì qǔdé huò zhànyǒu mǒuwù

    • 。

      Họ đã giành được chiến thắng.

  2. 貳动động từ

    giành lấy; đoạt; cướp

    中用力从别人手中取得;强行获得yònglì cóng biérén shǒuzhōng qǔdé; qiángxíng huòdé

  3. 參动động từ

    vây bắt; bắt vây

    中用武力攻占或获得yòng wǔlì gōngzhàn huò huòdé

夺
duó
đoạt
BỘ THỦ⼤
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu