Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.
/
夺取
夺取
đoạt thủ
giành; cướp; đoạt
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11140
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力取得或占有某物yònglì qǔdé huò zhànyǒu mǒuwù
- 。
Họ đã giành được chiến thắng.
- 貳动động từ
giành lấy; đoạt; cướp
中用力从别人手中取得;强行获得yònglì cóng biérén shǒuzhōng qǔdé; qiángxíng huòdé
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
中用武力攻占或获得yòng wǔlì gōngzhàn huò huòdé
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
夺取
Phồn thể奪取
đoạt thủ
giành; cướp; đoạt
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11140
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giành; cướp; đoạt
中用力取得或占有某物yònglì qǔdé huò zhànyǒu mǒuwù
- 。
Họ đã giành được chiến thắng.
- 貳动động từ
giành lấy; đoạt; cướp
中用力从别人手中取得;强行获得yònglì cóng biérén shǒuzhōng qǔdé; qiángxíng huòdé
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
中用武力攻占或获得yòng wǔlì gōngzhàn huò huòdé
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía