接管

接管
jiēguǎn
tiếp quản

tiếp quản; tiếp nhận quyền quản lý

2 nghĩa#5873
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp quản; tiếp nhận quyền quản lý

    接受并管理或控制某事物jiēshòu bìng guǎnlǐ huò kòngzhì mǒu shìwù

    • Anh ấy đã tiếp quản công ty.

  2. động từ

    mua lại và sáp nhập; thâu tóm doanh nghiệp

    接收并管理某个组织或事务jiēshōu bìng guǎnlǐ mǒugeè zǔzhī huò shìwu

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.