坚持
kiên trì; kiên định; duy trì
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì; kiên định; duy trì
中一直继续做某事,不放弃yìzhí jìxù zuò mǒu shì, búfàngqì
- 。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳动động từ
kiên trì; kiên định; bền bỉ
中继续做某事,不改变决定jìxù zuò mǒushì, bù gǎibiàn juéding
- 參动động từ
kiên trì; bền vững; duy trì; nhất quyết giữ vững (quan điểm, lập trường)
中坚定不移地保持、维护某个立场或行为jiāndìng búyí de bǎochí、wéihù mǒu ge lìchǎng huò xíngwéi
kiên trì; kiên định; duy trì
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì; kiên định; duy trì
中一直继续做某事,不放弃yìzhí jìxù zuò mǒu shì, búfàngqì
- 。
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
- 貳动động từ
kiên trì; kiên định; bền bỉ
中继续做某事,不改变决定jìxù zuò mǒushì, bù gǎibiàn juéding
- 參动động từ
kiên trì; bền vững; duy trì; nhất quyết giữ vững (quan điểm, lập trường)
中坚定不移地保持、维护某个立场或行为jiāndìng búyí de bǎochí、wéihù mǒu ge lìchǎng huò xíngwéi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàiở; tại; đang
- 地de(trợ từ) một cách …, nối trạng ngữ với động từ (高兴地说)
- 坐zuòngồi
- 坏huàixấu; hỏng
- 块kuàitệ (đơn vị tiền, khẩu ngữ): 三块 = ba tệ; miếng; cục
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc