Tới nội dung chính

坚持

坚持
jiānchí
kiên trì

kiên trì; kiên định; duy trì

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1051
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kiên trì; kiên định; duy trì

    中一直继续做某事,不放弃yìzhí jìxù zuò mǒu shì, búfàngqì

    • 。

      Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,。

      Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.

  2. 貳动động từ

    kiên trì; kiên định; bền bỉ

    中继续做某事,不改变决定jìxù zuò mǒushì, bù gǎibiàn juéding

  3. 參动động từ

    kiên trì; bền vững; duy trì; nhất quyết giữ vững (quan điểm, lập trường)

    中坚定不移地保持、维护某个立场或行为jiāndìng búyí de bǎochí、wéihù mǒu ge lìchǎng huò xíngwéi

坚
jiān
kiên
BỘ THỦ⼟
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu