- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì tiếp tục; tiếp tục cố gắng; không bỏ cuộc
kiên trì tiếp tục; tiếp tục cố gắng; không bỏ cuộc
中不放弃,继续努力做某事bù fànɡqì, jìxù nǔlì zuò mǒushì
Xin bạn hãy kiên trì.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
kiên trì tiếp tục; tiếp tục cố gắng; không bỏ cuộc
kiên trì tiếp tục; tiếp tục cố gắng; không bỏ cuộc
中不放弃,继续努力做某事bù fànɡqì, jìxù nǔlì zuò mǒushì
Xin bạn hãy kiên trì.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.