保持

保持
bǎochí
bảo trì

giữ; duy trì; bảo tồn

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#675
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ; duy trì; bảo tồn

    继续让某种状态或情况不改变jìxù ràng mǒuzhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng búgǎibiàn

    • Xin hãy giữ yên lặng.

  2. động từ

    bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn

    使事物保留原来的状态或性质shǐ shìwù bǎoliú yuánlái de zhuàngtài huò xìngzhì

    • Chúng ta nên giữ bình tĩnh.

  3. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    使某物保留原来的样子不改变shǐ mǒuwù bǎoliú yuánlái de yàngzi búgǎibiàn

    • Chúng ta nên giữ yên lặng.

  4. động từ

    chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ

    保有;继续拥有不放开bǎo yǒu; jìxù yōngyǒu bù fàngkāi

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.