Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保持
giữ; duy trì; bảo tồn
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ; duy trì; bảo tồn
中继续让某种状态或情况不改变jìxù ràng mǒuzhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng búgǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中使事物保留原来的状态或性质shǐ shìwù bǎoliú yuánlái de zhuàngtài huò xìngzhì
- 。
Chúng ta nên giữ bình tĩnh.
- 參动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中使某物保留原来的样子不改变shǐ mǒuwù bǎoliú yuánlái de yàngzi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta nên giữ yên lặng.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中保有;继续拥有不放开bǎo yǒu; jìxù yōngyǒu bù fàngkāi
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
giữ; duy trì; bảo tồn
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ; duy trì; bảo tồn
中继续让某种状态或情况不改变jìxù ràng mǒuzhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng búgǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中使事物保留原来的状态或性质shǐ shìwù bǎoliú yuánlái de zhuàngtài huò xìngzhì
- 。
Chúng ta nên giữ bình tĩnh.
- 參动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中使某物保留原来的样子不改变shǐ mǒuwù bǎoliú yuánlái de yàngzi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta nên giữ yên lặng.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中保有;继续拥有不放开bǎo yǒu; jìxù yōngyǒu bù fàngkāi
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại