保持
giữ; duy trì; bảo tồn
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ; duy trì; bảo tồn
中继续让某种状态或情况不改变jìxù ràng mǒuzhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng búgǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中使事物保留原来的状态或性质shǐ shìwù bǎoliú yuánlái de zhuàngtài huò xìngzhì
- 。
Chúng ta nên giữ bình tĩnh.
- 參动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中使某物保留原来的样子不改变shǐ mǒuwù bǎoliú yuánlái de yàngzi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta nên giữ yên lặng.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中保有;继续拥有不放开bǎo yǒu; jìxù yōngyǒu bù fàngkāi
giữ; duy trì; bảo tồn
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ; duy trì; bảo tồn
中继续让某种状态或情况不改变jìxù ràng mǒuzhǒng zhuàngtài huò qíngkuàng búgǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ yên lặng.
- 貳动động từ
bảo toàn; duy trì; bảo vệ nguyên vẹn
中使事物保留原来的状态或性质shǐ shìwù bǎoliú yuánlái de zhuàngtài huò xìngzhì
- 。
Chúng ta nên giữ bình tĩnh.
- 參动động từ
giữ gìn; bảo toàn; giữ được
中使某物保留原来的样子不改变shǐ mǒuwù bǎoliú yuánlái de yàngzi búgǎibiàn
- 。
Chúng ta nên giữ yên lặng.
- 肆动động từ
chiếm hữu; sở hữu; nắm giữ
中保有;继续拥有不放开bǎo yǒu; jìxù yōngyǒu bù fàngkāi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại