tễ
bộ tỷ · 10 nét

bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

4 nghĩa#6909
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)

    用枪射杀yòng qiāng shè shā

    • Anh ta bị bắn chết ngay tại chỗ.

  2. động từ

    chết (hậu tố chỉ mức độ đến chết); bắn chết; giết chết

    杀死;用枪打死shāsǐ; yòng qiāng dǎ sǐ

    • Anh ta bị bắn chết tại chỗ.

  3. động từ

    qua đời; từ trần

    死亡;失去生命sǐwàng;shīqù shēngmìng

    • Anh ấy bị đạn bắn chết.

  4. động từ

    ngã sấp; ngã úp mặt xuống

    向前跌倒;脸朝下摔倒xiàngqián diēdào;liǎn zhāoxiàxià shuāidào

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.