毙
bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)
中用枪射杀yòng qiāng shè shā
- 。
Anh ta bị bắn chết ngay tại chỗ.
- 貳动động từ
chết (hậu tố chỉ mức độ đến chết); bắn chết; giết chết
中杀死;用枪打死shāsǐ; yòng qiāng dǎ sǐ
- 。
Anh ta bị bắn chết tại chỗ.
- 參动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;失去生命sǐwàng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy bị đạn bắn chết.
- 肆动động từ
ngã sấp; ngã úp mặt xuống
中向前跌倒;脸朝下摔倒xiàngqián diēdào;liǎn zhāoxiàxià shuāidào
NGHĨA
- 壹动động từ
bắn chết; tiêu diệt (bằng súng)
中用枪射杀yòng qiāng shè shā
- 。
Anh ta bị bắn chết ngay tại chỗ.
- 貳动động từ
chết (hậu tố chỉ mức độ đến chết); bắn chết; giết chết
中杀死;用枪打死shāsǐ; yòng qiāng dǎ sǐ
- 。
Anh ta bị bắn chết tại chỗ.
- 參动động từ
qua đời; từ trần
中死亡;失去生命sǐwàng;shīqù shēngmìng
- 。
Anh ấy bị đạn bắn chết.
- 肆动động từ
ngã sấp; ngã úp mặt xuống
中向前跌倒;脸朝下摔倒xiàngqián diēdào;liǎn zhāoxiàxià shuāidào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.