Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
保留
giữ lại; duy trì; sở hữu
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
- 貳动động từ
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
- 。
Xin hãy giữ chỗ này.
- 參动động từ
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
- 。
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
- 肆动động từ
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
- 。
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
- 伍动động từ
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn
解字
GIẢI TỰ- đâu khí · vứt bỏ; bỏ đi
- xả khí · từ bỏ; dứt bỏ
- phóng khí · từ bỏ; bỏ cuộc; từ chối
- khứ điệu · loại bỏ; thủ tiêu; giết
- thủ đại · thay thế nhau; luân phiên
- phế khí · vứt bỏ; bỏ đi
- phao khí · bỏ lại; bỏ rơi
- bài trừ · loại trừ; loại bỏ; bài trừ
- lưu thất · trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
- tiêu diệt · tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
- đào thải · rửa trôi; xả trôi
- thanh trừ · xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
- trừ khứ · loại bỏ; loại trừ
- trừ điệu · loại bỏ; tiêu diệt
giữ lại; duy trì; sở hữu
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
- 貳动động từ
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
- 。
Xin hãy giữ chỗ này.
- 參动động từ
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
- 。
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
- 肆动động từ
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
- 。
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
- 伍动động từ
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn
- đâu khí · vứt bỏ; bỏ đi
- xả khí · từ bỏ; dứt bỏ
- phóng khí · từ bỏ; bỏ cuộc; từ chối
- khứ điệu · loại bỏ; thủ tiêu; giết
- thủ đại · thay thế nhau; luân phiên
- phế khí · vứt bỏ; bỏ đi
- phao khí · bỏ lại; bỏ rơi
- bài trừ · loại trừ; loại bỏ; bài trừ
- lưu thất · trôi mất; rửa trôi; thất thoát (đất đai, tài nguyên, nhân lực...)
- tiêu diệt · tiêu diệt; xóa sổ; loại trừ hoàn toàn
- đào thải · rửa trôi; xả trôi
- thanh trừ · xóa bỏ; loại bỏ; thanh trừ
- trừ khứ · loại bỏ; loại trừ
- trừ điệu · loại bỏ; tiêu diệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại