保留
giữ lại; duy trì; sở hữu
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
- 貳动động từ
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
- 。
Xin hãy giữ chỗ này.
- 參动động từ
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
- 。
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
- 肆动động từ
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
- 。
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
- 伍动động từ
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn
giữ lại; duy trì; sở hữu
NGHĨA
- 壹动động từ
giữ lại; duy trì; sở hữu
中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn
- 。
Xin hãy giữ lại tấm vé này.
- 貳动động từ
giữ lại; bảo lưu; dành để sau
中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng
- 。
Xin hãy giữ chỗ này.
- 參动động từ
giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)
中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì
- 。
Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.
- 肆动động từ
giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)
中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen
- 。
Anh ấy đã giữ lại ý kiến.
- 伍动động từ
giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu
中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại