Tới nội dung chính

保留

保留
bǎoliú
bảo lưu

giữ lại; duy trì; sở hữu

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3338
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giữ lại; duy trì; sở hữu

    中继续拥有或者保持不改变jìxù yōngyǒu huòzhě bǎochí bù gǎibiàn

    • 。

      Xin hãy giữ lại tấm vé này.

  2. 貳动động từ

    giữ lại; bảo lưu; dành để sau

    中把某物保存下来,以后还要用bǎ mǒu wù bǎocún xiàlai, yǐhòu háiyào yòng

    • 。

      Xin hãy giữ chỗ này.

  3. 參动động từ

    giữ lại; bảo lưu; có ý kiến bảo lưu (về điều gì đó)

    中对某事有疑虑或不完全同意duì mǒushì yǒu yíyǜ huò búwánquán tóngyì

    • 。

      Tôi có sự dè dặt về kế hoạch này.

  4. 肆动động từ

    giữ lại; bảo lưu; dè dặt (không nói hết)

    中不说出来;隐瞒一部分bù shuō chūlái; yǐnmán yībùfen

    • 。

      Anh ấy đã giữ lại ý kiến.

  5. 伍动động từ

    giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu

    中把某样东西继续拥有、不放弃或不改变bǎ mǒuyàng dōngxi jìxù yōngyǒu、búfàngqì huò búgǎibiàn

保
bǎo
bảo
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu